Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put your cards on the table

/pʊt jʊr kɑrdz ɒn ðə ˈteɪbl/

Nghĩa thường dùng

Thành thật và cởi mở về cảm xúc hoặc ý định của bạn. cụm từ

“It's time to put your cards on the table and discuss our future.”Đã đến lúc bạn phải thành thật và thảo luận về tương lai của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...