Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put your heart into something

Nghĩa thường dùng

đặt tâm huyết vào điều gì đó cụm từ

“She puts her heart into every relationship.”Cô ấy đặt tâm huyết vào mọi mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...