Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise a question

/tə reɪz ə ˈkwɛstʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt ra một câu hỏi cụm từ

“I would like to raise a question regarding the policy.”Tôi muốn đặt ra một câu hỏi liên quan đến chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...