to raise a ruckus
Nghĩa thường dùng
“The kids raised a ruckus during the meeting.”Bọn trẻ đã gây ra sự rối loạn ồn ào trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The kids raised a ruckus during the meeting.”Bọn trẻ đã gây ra sự rối loạn ồn ào trong cuộc họp.
Đang tải...