Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise a ruckus

/reɪz ə ˈrʌkəs/

Nghĩa thường dùng

gây ra một sự rối loạn ồn ào hoặc xung đột cụm từ

“The kids raised a ruckus during the meeting.”Bọn trẻ đã gây ra sự rối loạn ồn ào trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...