to raise awareness about
Nghĩa thường dùng
“To raise awareness about mental health, we should hold workshops.”Để khiến mọi người nhận thức rõ hơn về sức khỏe tâm thần, chúng ta nên tổ chức các buổi hội thảo.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To raise awareness about mental health, we should hold workshops.”Để khiến mọi người nhận thức rõ hơn về sức khỏe tâm thần, chúng ta nên tổ chức các buổi hội thảo.
Đang tải...