Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise awareness about

/tʊ reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

để khiến mọi người nhận thức rõ hơn về một cái gì đó cụm từ

“To raise awareness about mental health, we should hold workshops.”Để khiến mọi người nhận thức rõ hơn về sức khỏe tâm thần, chúng ta nên tổ chức các buổi hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...