Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise someone's profile

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó nổi tiếng hoặc được kính trọng hơn cụm từ

“His charity work has raised his profile in the community.”Công việc từ thiện của anh ấy đã nâng cao uy tín của anh trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...