Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise the bar

/tə reɪz ðə bɑr/

Nghĩa thường dùng

đặt ra tiêu chuẩn cao hơn cụm từ

“This project really raised the bar for quality.”Dự án này thực sự đã nâng cao tiêu chuẩn về chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...