Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise the point that

/reɪz/

Nghĩa thường dùng

để đề cập đến một ý tưởng hoặc luận điểm cụ thể cụm từ

“To raise the point that climate change is urgent is necessary.”Để đề cập đến việc biến đổi khí hậu là khẩn cấp là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...