Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise the red flag

/tə reɪz ðə rɛd flæɡ/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra một vấn đề hoặc dấu hiệu cảnh báo cụm từ

“The poor sales figures raised the red flag for the management team.”Các số liệu bán hàng kém đã chỉ ra một vấn đề cho đội quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...