Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to read between the lines

/tə riːd bɪˈtwiːn ðə laɪnz/

Nghĩa thường dùng

hiểu được ý nghĩa ẩn dấu cụm từ

“You need to read between the lines to grasp his true feelings.”Bạn cần hiểu ý nghĩa ẩn sau để nắm bắt cảm xúc thật sự của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...