Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to read the signs

Nghĩa thường dùng

hiểu các tín hiệu hoặc dấu hiệu cảnh báo cụm từ

“She could read the signs that he was unhappy.”Cô ấy có thể hiểu dấu hiệu rằng anh ấy không hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...