Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to rebut

/tə rɪˈbʌt/

Nghĩa thường dùng

phản bác động từ

“He managed to rebut the claims made against him.”Anh ấy đã thành công trong việc phản bác các cáo buộc chống lại mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...