Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recall fondly

/tə rɪˈkɔl ˈfɑndli/

Nghĩa thường dùng

Nhớ lại điều gì đó với tình cảm hoặc hạnh phúc. cụm từ

“I recall fondly the summer vacations we spent together.”Tôi nhớ lại một cách trìu mến những kỳ nghỉ hè chúng ta đã trải qua cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...