to recall fondly
/tə rɪˈkɔl ˈfɑndli/
Nghĩa thường dùng
Nhớ lại điều gì đó với tình cảm hoặc hạnh phúc.
cụm từ
“I recall fondly the summer vacations we spent together.”Tôi nhớ lại một cách trìu mến những kỳ nghỉ hè chúng ta đã trải qua cùng nhau.