Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recall past events

/rɪˈkɔːl pæst ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

nhớ lại những điều đã xảy ra trước đó cụm từ

“He often recalls past events during family gatherings.”Anh ấy thường nhớ lại những sự kiện trong quá khứ trong các buổi họp gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...