Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recap

/tə ˈriːkæp/

Nghĩa thường dùng

Để tóm tắt hoặc nhắc lại những điểm chính. cụm từ

“To recap, we discussed the main challenges.”Để tóm tắt, chúng ta đã thảo luận về những thách thức chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...