Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recapitulate

/tu ˌriːkəˈpɪtʃʊleɪt/

Nghĩa thường dùng

tóm tắt hoặc lặp lại các điểm chính cụm từ

“To recapitulate, we focused on three main areas.”Để tóm tắt, chúng tôi tập trung vào ba lĩnh vực chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...