Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recapitulate the findings

/ˌriː.kəˈpɪtʃ.ə.leɪt ðə ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

lặp lại các kết quả hoặc kết luận chính một cách ngắn gọn cụm từ

“In the end, I would like to recapitulate the findings of our research.”Cuối cùng, tôi muốn lặp lại các kết quả của nghiên cứu của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...