to receive accolades
Nghĩa thường dùng
“She received accolades for her outstanding performance.”Cô ấy đã nhận được lời khen cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She received accolades for her outstanding performance.”Cô ấy đã nhận được lời khen cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
Đang tải...