Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to receive accolades

/tə rɪˈsiːv ˈækəˌleɪdz/

Nghĩa thường dùng

nhận được lời khen hoặc giải thưởng cho thành tựu cụm từ

“She received accolades for her outstanding performance.”Cô ấy đã nhận được lời khen cho màn trình diễn xuất sắc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...