Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to refine the focus

/tə rɪˈfaɪn ðə ˈfoʊkəs/

Nghĩa thường dùng

tinh chỉnh sự tập trung cụm từ

“We need to refine the focus of our research.”Chúng ta cần tinh chỉnh sự tập trung của nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...