Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to refresh one's memory

/tə rɪˈfrɛʃ wʌnz ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó nhớ lại điều gì đó một lần nữa cụm từ

“Let me refresh your memory about the project details.”Để tôi giúp bạn nhớ lại chi tiết dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...