Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to refute

/tə rɪˈfjuːt/

Nghĩa thường dùng

bác bỏ động từ

“The scientist aimed to refute the previous theories.”Nhà khoa học nhằm bác bỏ các lý thuyết trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...