to reinforce
/tu ˈriːɪnˌfɔːrs/
Nghĩa thường dùng
để củng cố hoặc hỗ trợ một ý tưởng hoặc lập luận.
cụm từ
“The study was conducted to reinforce the findings of previous research.”Nghiên cứu được thực hiện để củng cố các phát hiện của nghiên cứu trước đó.