Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reinforce

/tu ˈriːɪnˌfɔːrs/

Nghĩa thường dùng

để củng cố hoặc hỗ trợ một ý tưởng hoặc lập luận. cụm từ

“The study was conducted to reinforce the findings of previous research.”Nghiên cứu được thực hiện để củng cố các phát hiện của nghiên cứu trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...