Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reinforce the main concepts

/tu ˈriːɪnˌfɔrs ðə meɪn ˈkɒncepts/

Nghĩa thường dùng

củng cố các khái niệm chính cụm từ

“The lecture will reinforce the main concepts discussed in the previous class.”Bài giảng sẽ củng cố các khái niệm chính đã thảo luận trong lớp trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...