Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate

/tə ˈriːɪtəreɪt/

Nghĩa thường dùng

để nhắc lại cụm từ

“To reiterate, our main goal is to increase sales.”Để nhắc lại, mục tiêu chính của chúng ta là tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...