Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate key findings

/tuː ˈriːɪtəreɪt kiː ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh các phát hiện quan trọng cụm từ

“In conclusion, I want to reiterate key findings from our research.”Cuối cùng, tôi muốn nhấn mạnh các phát hiện chính từ nghiên cứu của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...