Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate the point

/tuː ˈriːɪtəreɪt ðə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

nói lại điều gì đó để nhấn mạnh cụm từ

“To reiterate the point, communication is key.”Để nhấn mạnh điều này, giao tiếp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...