Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to relive a memory

/tə rɪˈlɪv ə ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

Trải nghiệm lại một sự kiện trong quá khứ trong tâm trí. cụm từ

“I love to relive the memories of our trip to Italy.”Tôi thích sống lại những kỷ niệm về chuyến đi của chúng tôi đến Ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...