to relive a memory
/tə rɪˈlɪv ə ˈmɛməri/
Nghĩa thường dùng
Trải nghiệm lại một sự kiện trong quá khứ trong tâm trí.
cụm từ
“I love to relive the memories of our trip to Italy.”Tôi thích sống lại những kỷ niệm về chuyến đi của chúng tôi đến Ý.