Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to remain neutral

/tə rɪˈmeɪn ˈnjuːtrəl/

Nghĩa thường dùng

giữ lập trường trung lập cụm từ

“It's best to remain neutral in a heated debate.”Tốt nhất là giữ lập trường trung lập trong một cuộc tranh luận căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...