Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reminisce about the past

/ˈrɛmɪnɪs əˈbaʊt ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

nghĩ hoặc nói về những trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“We often reminisce about our school days during reunions.”Chúng tôi thường nhớ lại những ngày học trong các buổi họp mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...