Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reminisce fondly

/ˈrɛmɪnɪs ˈfɒndli/

Nghĩa thường dùng

nhớ lại những kỷ niệm vui vẻ cụm từ

“They reminisce fondly about their summer vacations together.”Họ nhớ lại những kỳ nghỉ hè vui vẻ bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...