to restate
/tə ˈriːsteɪt/
Nghĩa thường dùng
Nói lại điều gì đó một lần nữa hoặc theo cách khác.
cụm từ
“Let me restate my position on this issue.”Hãy để tôi nói lại quan điểm của mình về vấn đề này.