Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to restate the findings

Nghĩa thường dùng

nhắc lại các phát hiện cụm từ

“I would like to restate the findings of this research.”Tôi muốn nhắc lại các phát hiện của nghiên cứu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...