Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to restate the importance

/tu ˈriːsteɪt ði ɪmˈpɔːrtəns/

Nghĩa thường dùng

Để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó. cụm từ

“I want to restate the importance of teamwork in this project.”Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...