Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ride the storm

Nghĩa thường dùng

Chịu đựng một tình huống khó khăn. cụm từ

“They managed to ride the storm during the economic crisis.”Họ đã vượt qua được tình huống khó khăn trong khủng hoảng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...