Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ride the wave

/raɪd ðə weɪv/

Nghĩa thường dùng

Tận dụng một xu hướng hoặc tình huống. cụm từ

“They are riding the wave of popularity with their new product.”Họ đang tận dụng xu hướng phổ biến với sản phẩm mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...