Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ring alarm bells

Nghĩa thường dùng

Báo hiệu rằng có điều gì đó sai hoặc cần chú ý. cụm từ

“The unusual data patterns rang alarm bells for the analysts.”Các mẫu dữ liệu bất thường đã báo động cho các nhà phân tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...