Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to ring the bell

/rɪŋ ðə bɛl/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra một vấn đề hoặc mối nguy hiểm rõ ràng. cụm từ

“When the project started failing, she rang the bell to alert everyone.”Khi dự án bắt đầu thất bại, cô ấy đã cảnh báo mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...