to ring the bell
/rɪŋ ðə bɛl/
Nghĩa thường dùng
để chỉ ra một vấn đề hoặc mối nguy hiểm rõ ràng.
cụm từ
“When the project started failing, she rang the bell to alert everyone.”Khi dự án bắt đầu thất bại, cô ấy đã cảnh báo mọi người.