Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to risk it all

/tʊ rɪsk ɪt ɔl/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm tất cả cụm từ

“He decided to risk it all on his new business venture.”Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào dự án kinh doanh mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...