Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to run the risk

/tə rʌn ðə rɪsk/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận một cơ hội có thể dẫn đến nguy hiểm cụm từ

“If you skip your meal, you run the risk of feeling unwell.”Nếu bạn bỏ bữa, bạn có nguy cơ cảm thấy không khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...