Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sail close to the wind

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó mạo hiểm hoặc nguy hiểm cụm từ

“He often sails close to the wind with his business decisions.”Anh ấy thường làm điều gì đó mạo hiểm với quyết định kinh doanh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...