Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to save for a rainy day

/tə seɪv fɔr ə ˈreɪni deɪ/

Nghĩa thường dùng

Tiết kiệm tiền cho những tình huống khẩn cấp trong tương lai. cụm từ

“It's wise to save for a rainy day.”Thật khôn ngoan khi tiết kiệm cho những ngày khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...