Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to say it differently

/tuː seɪ ɪt ˈdɪfərəntli/

Nghĩa thường dùng

nói cùng một ý tưởng theo cách khác cụm từ

“The results were disappointing; to say it differently, they did not meet expectations.”Kết quả không như mong đợi; nói cách khác, chúng không đạt yêu cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...