to scrape together
Nghĩa thường dùng
“They had to scrape together enough money for rent.”Họ phải thu thập đủ tiền để trả tiền thuê nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They had to scrape together enough money for rent.”Họ phải thu thập đủ tiền để trả tiền thuê nhà.
Đang tải...