to seal the deal
/siːl ðə diːl/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành một thỏa thuận, thường trong bối cảnh lãng mạn
cụm từ
“They sealed the deal with a romantic dinner.”Họ đã hoàn thành thỏa thuận với một bữa tối lãng mạn.