Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to seal the deal

/siːl ðə diːl/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một thỏa thuận, thường trong bối cảnh lãng mạn cụm từ

“They sealed the deal with a romantic dinner.”Họ đã hoàn thành thỏa thuận với một bữa tối lãng mạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...