Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see eye to eye

/tu si aɪ tu aɪ/

Nghĩa thường dùng

đồng ý về điều gì đó cụm từ

“They see eye to eye on their parenting style.”Họ đồng ý về phong cách nuôi dạy con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...