to see the best in someone
Nghĩa thường dùng
“She always sees the best in her students, encouraging them to improve.”Cô ấy luôn nhìn nhận những điều tốt đẹp ở học sinh của mình, khuyến khích họ cải thiện.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always sees the best in her students, encouraging them to improve.”Cô ấy luôn nhìn nhận những điều tốt đẹp ở học sinh của mình, khuyến khích họ cải thiện.
Đang tải...