to see the glass as half empty
Nghĩa thường dùng
“She always sees the glass as half empty, which makes her sad.”Cô ấy luôn nhìn nhận mọi thứ một cách tiêu cực, điều này khiến cô buồn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always sees the glass as half empty, which makes her sad.”Cô ấy luôn nhìn nhận mọi thứ một cách tiêu cực, điều này khiến cô buồn.
Đang tải...