Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see the light

Nghĩa thường dùng

hiểu rõ điều gì đó cụm từ

“After the discussion, I finally saw the light about the project.”Sau cuộc thảo luận, tôi cuối cùng đã hiểu rõ về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...