Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see the signs

/tə si ðə saɪnz/

Nghĩa thường dùng

Nhận ra các dấu hiệu cảnh báo về vấn đề trong tương lai. cụm từ

“You need to see the signs before things get worse.”Bạn cần nhận ra các dấu hiệu trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...