Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see the world through sad eyes

/tu si ðə wɜrld θruː sæd aɪz/

Nghĩa thường dùng

nhìn nhận thế giới một cách tiêu cực do buồn bã cụm từ

“After the tragedy, he saw the world through sad eyes.”Sau bi kịch, anh ấy nhìn thế giới bằng đôi mắt buồn bã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...